
Xe tay ga đô thị dành cho giới trẻ luôn sẵn sàng bứt phá, linh hoạt và tràn đầy năng lượng. Được trang bị công nghệ động cơ Blue Core Hybrid cùng thiết kế hiện đại thể thao, Yamaha Gear 125 Hybrid mang đến sự tự tin tuyệt đối khi di chuyển.Thiết kế đặc trưngGEAR 125 HybridThiết kế thể thao vững chãi cùng những đường nét góc cạnh, thể hiện tinh thần thể thao khỏe khoắnYên xe dài phẳngYên xe được thiết kế dài và phẳng với bề mặt rộng, hỗ trợ tốt cho tư thế ngồi thẳng lưng. Chiều cao yên vừa phải, giúp hai chân chạm đất thoải mái, đảm bảo tính an toàn cao.Chỗ để chân phụ tinh gọnThiết kế xe cải tiến cùng chỗ để chân phụ, dễ dàng đặt chân, tránh tình trạng mỏi chân khi di chuyển.Móc treo đôi phía trước tiện lợiChỗ để chân phía trước được tích hợp hai móc treo đồ chắc chắn, tiện lợi khi di chuyển.
Giá xe GEAR 125 Hybrid phiên bản tiêu chuẩn
| Giá bán | 30.400.000 ₫ |
| Phí đăng ký (tham khảo) | 2.400.000 ₫ |
| Tổng tạm tính | 32.800.000 ₫ |
Giá có thể thay đổi theo thời điểm. Gọi hotline 0948 022 020 để nhận báo giá lăn bánh và ưu đãi mới nhất.
Màu sắc
ĐỎ TRẮNG · XANH TRẮNG · XÁM XANH · ĐEN ĐỎ
ĐỎ TRẮNG








XANH TRẮNG








XÁM XANH








ĐEN ĐỎ








Đặc điểm nổi bật
Xe tay ga đô thị dành cho giới trẻ luôn sẵn sàng bứt phá, linh hoạt và tràn đầy năng lượng. Được trang bị công nghệ động cơ Blue Core Hybrid cùng thiết kế hiện đại thể thao, Yamaha Gear 125 Hybrid mang đến sự tự tin tuyệt đối khi di chuyển.
Thiết kế đặc trưng
GEAR 125 Hybrid

Thiết kế thể thao vững chãi cùng những đường nét góc cạnh, thể hiện tinh thần thể thao khỏe khoắn
-

Yên xe dài phẳng
Yên xe được thiết kế dài và phẳng với bề mặt rộng, hỗ trợ tốt cho tư thế ngồi thẳng lưng. Chiều cao yên vừa phải, giúp hai chân chạm đất thoải mái, đảm bảo tính an toàn cao.
-

Chỗ để chân phụ tinh gọn
Thiết kế xe cải tiến cùng chỗ để chân phụ, dễ dàng đặt chân, tránh tình trạng mỏi chân khi di chuyển.
-

Móc treo đôi phía trước tiện lợi
Chỗ để chân phía trước được tích hợp hai móc treo đồ chắc chắn, tiện lợi khi di chuyển.
Thông số kỹ thuật
Loại: Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng không khí
Bố trí xi lanh: Xy lanh đơn
Dung tích xy lanh (CC): 124,9
Đường kính và hành trình piston: 52,4 × 57,9
Tỷ số nén: 11,0:1
Công suất tối đa: 6,2/ 6.500
Mô men xoắn cực đại: 10,6/ 4.500
Hệ thống khởi động: Điện
Hệ thống bôi trơn: Các te ướt / Dầu bôi trơn: 10W-40
Dung tích dầu máy: 0,8L
Dung tích bình xăng: 5,1L
Mức tiêu thụ nhiên liệu (l/100km): 1,7
Hệ thống cung cấp nhiên liệu: Phun xăng điện tử (FI)
Hệ thống đánh lửa: TCI
Hệ thống ly hợp: Ly hợp ma sát khô, tự động
Tỷ số truyền động: 2.286~0.770- Truyền động đai,7.773- Truyền động cuối
Kiểu hệ thống truyền lực: Hộp số vô cấp
Phương thức truyền động: Truyền động đai
Ắc quy: 5Ah
Điện áp hệ thống: 12V
Loại khung: Backbone
Hệ thống giảm xóc trước: Lò xo trụ/ Thủy lực
Độ lệch phương trục lái: 27°/85mm
Hệ thống giảm xóc sau; Lò xo trụ/ Thủy lực
Phanh trước: Phanh đĩa đơn thủy lực
Phanh sau: Phanh tang trống dẫn động cơ khí
Kích thước bánh trước / bánh sau: 110/70-12 47L (không săm)
Đèn trước/đèn sau: LED
Đèn sau: Halogen
Đèn báo rẽ (trước/sau): Halogen
Kích thước (dài x rộng x cao): 1850 x 685 x 1075
Độ cao yên xe: 750mm
Chiều dài mặt yên: 790mm
Độ cao gầm xe: 135mm
Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1280mm
Trọng lượng: 95kg
Ngăn chứa đồ: 17,4L
Tải trọng lớn nhất (kg): 158



