
CỤM ĐÈN PHA ĐỘC LẬP 2 VỊ TRÍĐèn chiếu gần và chiếu xa tách rời 2 vị trí khác nhau, cho phép thiết kế đèn xe nhỏ gọn hơn, tăng tính khí động học cho xe. Đồng thời khi xe vào cua, vùng chiếu sáng sẽ đi theo góc lái, cải thiện khả năng quan sát của người lái.YÊN XE PHONG CÁCH THỂ THAO SOLOThiết kế giống hai yên riêng biệt, đường cong hướng lên của yên xe hỗ trợ người lái, góp phần tăng thêm cảm giác “solo” (một mình) khi chạy xe dù có hay không chở thêm người ngồi sau.ĐÈN HẬU THIẾT KẾ MỚIĐèn hậu thiết kế vuốt gọn tương tự YZF-R1Ổ CẮM SẠC ĐIỆN THOẠI 12VỔ cắm sạc 12V cho điện thoại và các thiết bị điện tử khác.(Chỉ có ở phiên bản cao cấp)
Giá xe Exciter 155 VVA phiên bản cao cấp
| Giá bán | 58.000.000 ₫ |
| Phí đăng ký (tham khảo) | 4.200.000 ₫ |
| Tổng tạm tính | 62.200.000 ₫ |
Giá có thể thay đổi theo thời điểm. Gọi hotline 0948 022 020 để nhận báo giá lăn bánh và ưu đãi mới nhất.
Màu sắc
ĐỎ · NÂU ĐEN · XANH-XÁM-VÀNG-ĐEN
ĐỎ

NÂU ĐEN

XANH-XÁM-VÀNG-ĐEN

Đặc điểm nổi bật
-

CỤM ĐÈN PHA ĐỘC LẬP 2 VỊ TRÍ
Đèn chiếu gần và chiếu xa tách rời 2 vị trí khác nhau, cho phép thiết kế đèn xe nhỏ gọn hơn, tăng tính khí động học cho xe. Đồng thời khi xe vào cua, vùng chiếu sáng sẽ đi theo góc lái, cải thiện khả năng quan sát của người lái.
-

YÊN XE PHONG CÁCH THỂ THAO SOLO
Thiết kế giống hai yên riêng biệt, đường cong hướng lên của yên xe hỗ trợ người lái, góp phần tăng thêm cảm giác “solo” (một mình) khi chạy xe dù có hay không chở thêm người ngồi sau.
-

ĐÈN HẬU THIẾT KẾ MỚI
Đèn hậu thiết kế vuốt gọn tương tự YZF-R1
-

Ổ CẮM SẠC ĐIỆN THOẠI 12V
Ổ cắm sạc 12V cho điện thoại và các thiết bị điện tử khác.
(Chỉ có ở phiên bản cao cấp)
Thông số kỹ thuật
động cơ
Loại: 4 thì, 4 van, SOHC, làm mát bằng dung dịch
Bố trí xi lanh: Xy-lanh đơn
Dung tích xy lanh (CC): 155.1
Đường kính và hành trình piston: 58.0 × 58.7 mm
Tỷ số nén: 10.5:1
Công suất tối đa: 13.2kW/ 9,500 vòng/phút
Mô men xoắn cực đại: 14.4 N・m (1.5 kgf・m) / 8,000 vòng/phút
Hệ thống khởi động: Khởi động điện
Hệ thống bôi trơn: Các-te ướt
Mức tiêu thụ nhiên liệu (l/100km): 2,07L/100km
Bộ chế hòa khí: Phun xăng điện tử
Hệ thống đánh lửa: T.C.I (kỹ thuật số)
Tỷ số truyền sơ cấp và thứ cấp: 3.042 (73/24)
Hệ thống ly hợp: Đa đĩa loại ướt
Tỷ số truyền động: 1: 2.833 (34/12) / 2: 1.875 (30/16) / 3: 1.364 (30/22) 4: 1.143 (24/21) / 5: 0.957 (22/23) / 6: 0.840 (21/25)
Kiểu hệ thống truyền lực: Bánh răng không đổi, 6 cấp / Về số
Két làm mát: 110mm x 183.5mm (Diện tích 20,185 mm2)
Khung xe
Loại khung: Khung xương sống
Hệ thống giảm xóc trước: Lò xo trụ, thủy lực
Hệ thống giảm xóc sau: Lò xo trụ, thủy lực
Phanh trước: Phanh đĩa đơn thủy lực; 2 piston
Phanh sau: Phanh đĩa, cơ khí
Lốp trước: 90/80-17M/C 46P (lốp không săm)
Lốp sau: 120/70-17M/C 58P (lốp không săm)
Giảm xóc trước: Ống lồng
Giảm xóc sau: Càng sau
Đèn báo rẽ (trước/sau)|: LED / 12V, 10W×2
Kích thước
Kích thước (dài x rộng x cao): 1,975 mm × 665 mm × 1,105 mm
Độ cao yên xe: 795 mm
Độ cao gầm xe: 150 mm
Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1,290 mm
Trọng lượng ướt: 121 kg
Dung tích bình xăng: 5.4 lít
Dung tích dầu máy: 1.10 L



