Yamaha Freego bản tiêu chuẩn
Yamaha Freego bản tiêu chuẩn

HỆ THỐNG ĐÈN LEDĐèn pha và đèn hậu đều dùng công nghê LED hiện đại giúp chiếu sáng tối ưu trong môi trường đô thịYÊN XE DÀIYên xe dài 720 mm đem lại cảm giác thoải mái cho cả người lái và người ngồi sauBÁNH XE TRƯỚC VÀ SAU VỮNG VÀNGBánh xe kích cỡ lớn mang đến trải nghiệm lái an toàn, đồng thời làm nổi bật thiết kế xe và tăng cảm giác chắn chắn, đáng tin cậy. Lốp không săm giúp hạn chế các trường hợp nổ lốp gây ra do vật nhọn.Nắp bình xăng và cổng cắm sạc tiện lợiCổng sạc điện thoại 12V và nắp bình xăng nằm ở dưới phía trước đầu xe, ngay phía trên chỗ để chân giúp người lái thuận tiện sử dụng mà không phải rời khỏi yên xe. Nắp bình xăng mở dễ dàng với một nút nhấn, an toàn cho người sử dụng.

Giá xe Freego bản tiêu chuẩn

Giá bán 30.700.000 ₫
Phí đăng ký (tham khảo) 2.300.000 ₫
Tổng tạm tính 33.000.000 ₫

Giá có thể thay đổi theo thời điểm. Gọi hotline 0948 022 020 để nhận báo giá lăn bánh và ưu đãi mới nhất.

Màu sắc

ĐEN · ĐỎ · TRẮNG

ĐEN

Yamaha Freego bản tiêu chuẩn ĐEN
Yamaha Freego bản tiêu chuẩn ĐEN

ĐỎ

Yamaha Freego bản tiêu chuẩn ĐỎ
Yamaha Freego bản tiêu chuẩn ĐỎ

TRẮNG

Yamaha Freego bản tiêu chuẩn TRẮNG
Yamaha Freego bản tiêu chuẩn TRẮNG

Đặc điểm nổi bật

Freego phiên bản tiêu chuẩn

HỆ THỐNG ĐÈN LED

Đèn pha và đèn hậu đều dùng công nghê LED hiện đại giúp chiếu sáng tối ưu trong môi trường đô thị

  • Freego phiên bản tiêu chuẩn

    YÊN XE DÀI

    Yên xe dài 720 mm đem lại cảm giác thoải mái cho cả người lái và người ngồi sau

  • Freego phiên bản tiêu chuẩn

    BÁNH XE TRƯỚC VÀ SAU VỮNG VÀNG

    Bánh xe kích cỡ lớn mang đến trải nghiệm lái an toàn, đồng thời làm nổi bật thiết kế xe và tăng cảm giác chắn chắn, đáng tin cậy. Lốp không săm giúp hạn chế các trường hợp nổ lốp gây ra do vật nhọn.

  • Nắp bình xăng và cổng cắm sạc tiện lợi

    Nắp bình xăng và cổng cắm sạc tiện lợi

    Cổng sạc điện thoại 12V và nắp bình xăng nằm ở dưới phía trước đầu xe, ngay phía trên chỗ để chân giúp người lái thuận tiện sử dụng mà không phải rời khỏi yên xe. Nắp bình xăng mở dễ dàng với một nút nhấn, an toàn cho người sử dụng.

Thông số kỹ thuật

động cơ

Loại

Blue Core, 4 kỳ, 2 van, SOHC, Làm mát bằng không khí cưỡng bức

Bố trí xi lanh

Xy – lanh đơn

Dung tích xy lanh (CC)

124.9

Đường kính và hành trình piston

52,4 × 57,9 mm

Tỷ số nén

9,5:1

Công suất tối đa

7,0 kW (9,5 PS) / 8.000 vòng/phút

Mô men xoắn cực đại

9,0 N·m / 5500 v/ph

Hệ thống khởi động

Điện

Hệ thống bôi trơn

Các te ướt

Dung tích dầu máy

0,84 L

Dung tích bình xăng

3,9 L

Mức tiêu thụ nhiên liệu (l/100km)

2,03

Hệ thống đánh lửa

T.C.I (kỹ thuật số)

Tỷ số truyền sơ cấp và thứ cấp

1,000/10,156 (50/16 x 39/12)

Hệ thống ly hợp

Khô, ly tâm tự động

Tỷ số truyền động

2,420 – 0,810 : 1

Kiểu hệ thống truyền lực

CVT

Khung xe

Loại khung

Underbone

Hệ thống giảm xóc trước

Lò xo trụ giảm chấn thủy lực

Hành trình phuộc trước

90 mm

Hệ thống giảm xóc sau

Giảm chấn thủy lực lò xo trụ

Hành trình giảm xóc sau

80 mm

Phanh trước

Đĩa thuỷ lực

Phanh sau

Phanh tang trống, cơ khí

Lốp trước

100/90 – 12 59J (Không săm)

Lốp sau

110/90 – 12 64L (Không săm)

Đèn trước

LED

Đèn sau

21.0 W/5.0 W

Kích thước

Kích thước (dài x rộng x cao)

1.915 mm × 685 mm × 1.110 mm

Độ cao yên xe

780 mm

Độ cao gầm xe

135 mm

Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe

1280 mm

Trọng lượng ướt

100 kg

Ngăn chứa đồ

25

Bảo hành

Thời gian bảo hành

3 năm hoặc 30.000 km (tuỳ theo điều kiện nào đến trước)

Nhắn Zalo tư vấn · Gọi 0948 022 020