
Nhờ trang bị hệ thống phun xăng điện tử FI, xe Sirius FI có mức tiêu thụ nhiên liệu cực kì tiết kiệm chỉ 1,65 lít/100km.
Giá xe SIRIUS FI ĐĨA
| Giá bán | 27.000.000 ₫ |
| Phí đăng ký (tham khảo) | 2.500.000 ₫ |
| Tổng tạm tính | 29.500.000 ₫ |
Giá có thể thay đổi theo thời điểm. Gọi hotline 0948 022 020 để nhận báo giá lăn bánh và ưu đãi mới nhất.
Màu sắc
ĐEN · ĐỎ ĐEN · TRẮNG XANH ĐEN · XANH ĐEN
ĐEN

ĐỎ ĐEN

TRẮNG XANH ĐEN

XANH ĐEN

Thông số kỹ thuật
động cơ
Loại: 4 thì, 2 van, SOHC, làm mát bằng không khí
Bố trí xi lanh: Xy-lanh đơn
Dung tích xy lanh (CC): 113.7 cm3
Đường kính và hành trình piston: 50.0 × 57.9 mm
Tỷ số nén: 9.3:1
Công suất tối đa: 6,4 kW (8.7 PS) / 7,000 vòng/phút
Mô men xoắn cực đại: 9,5 N.m (0.97 kgf/m) / 5,500 vòng/phút
Hệ thống khởi động: Điện và Cần đạp
Hệ thống bôi trơn: Các-te ướt, áp suất
Dung tích dầu máy: 1.0L
Dung tích bình xăng: 4.0L
Mức tiêu thụ nhiên liệu (l/100km): 1,65
Hệ thống đánh lửa: T.C.I
Tỷ số truyền sơ cấp và thứ cấp: 2.900 (58/20) / 2.857 (40/14)
Hệ thống ly hợp: Đa đĩa, ly tâm loại ướt
Tỷ số truyền động: 1st: 2.833 (34/12) 2nd: 1.875 (30/16) 3rd: 1.353 (23/17) 4th: 1.045 (23/22)
Kiểu hệ thống truyền lực: 4 số dạng quay vòng
Khung xe
Loại khung: Underbone
Hệ thống giảm xóc trước: Phuộc ống lồng
Độ lệch phương trục lái: 26° 30’ / 73 mm
Hệ thống giảm xóc sau: Nhún lò xo
Phanh trước: Đĩa đơn thủy lực/ Tang trống
Phanh sau: Tang trống/ Tang trống
Lốp trước: 70/90-17 M/C 38P (Có săm)
Lốp sau: 80/90-17 M/C 50P (Có săm)
Đèn trước: 12V 35/35W
Đèn trước/đèn sau: 12V 10W (halogen) ×2 / 12V 10W (halogen) ×2
Kích thước (dài x rộng x cao): 1,940 mm × 715 mm × 1,090 mm
Độ cao yên xe: 775 mm
Độ cao gầm xe: 155 mm
Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1,235 mm
Trọng lượng ướt: 98 kg (đầy xăng và nhớt máy)
Dung tích bình xăng: 4.0L
Dung tích dầu máy: 1.0L
Bảo hành: Thời gian bảo hành 3 năm hoặc 30.000km tùy theo điều kiện nào đến trước
