Yamaha NMAX – PHIÊN BẢN TECH MAX
Yamaha NMAX - PHIÊN BẢN TECH MAX

NMAX THẾ HỆ MỚI – Định vị thế, tạo đẳng cấp. Điều tạo nên sức hút của NMAX không chỉ nằm ở ngoại hình hay tính năng, mà ở cảm giác lái phấn khích khi vặn ga – DNA không thể nhầm lẫn của MAX SERIES. NMAX 2025 là sự kết hợp giữa phong thái thời thượng và công nghệ kích hoạt đa giác quan, mang đến trải nghiệm tiện nghi nhưng cũng tràn đầy năng lượng.Thiết kế đặc trưngNMAX đến từ MAX SERIES mang đậm dấu ấn của xe tay ga thể thao cao cấp với thiết kế hầm hồ, góc cạnh, được tính toán tỉ mỉ trong kiểu dáng để tăng khả năng kiểm soát và tối ưu hiệu suất vượt trội trên mọi cung đường. Cùng với đó, đội ngũ thiết kế của Yamaha đề cao tinh thần tự do và thoải mái, nên NMAX vẫn sở hữu những đường nét mềm mại, đảm bảo sự trơn tru trong từng chuyển động.Đuôi xe hiện đạiTrang bị đèn xi-nhan LED cùng đèn hậu và đèn phanh LED – Cụm đèn sau mang đến hiệu ứng ánh sáng rõ ràng, sắc nét và sang trọng, giúp tăng độ an toàn và khẳng định phong cách thể thao cao cấp của NMAXYên xeThiết kế yên xe hai tầng cùng với đường khâu đặc biệt mang lại tư thế ngồi thoải mái cho cả người lái và người ngồi sau. Hộc chứa dưới yên rộng rãi có thể để vừa mũ bảo hiểm full-face, đồng thời trang bị cơ chế giữ vị trí yên khi mở.Cốp rộng dưới yênCốp xe rộng 22.3L (phiên bản Tech Max) tiện lợi cho những chuyến đi xa

Giá xe NMAX – PHIÊN BẢN TECH MAX

Giá bán 79.000.000 ₫
Phí đăng ký (tham khảo) 4.800.000 ₫
Tổng tạm tính 83.800.000 ₫

Giá có thể thay đổi theo thời điểm. Gọi hotline 0948 022 020 để nhận báo giá lăn bánh và ưu đãi mới nhất.

Màu sắc

BẠC ĐEN NHÁM · ĐEN XÁM NHÁM

BẠC ĐEN NHÁM

Yamaha NMAX - PHIÊN BẢN TECH MAX BẠC ĐEN NHÁM
Yamaha NMAX - PHIÊN BẢN TECH MAX BẠC ĐEN NHÁM
Yamaha NMAX - PHIÊN BẢN TECH MAX BẠC ĐEN NHÁM
Yamaha NMAX - PHIÊN BẢN TECH MAX BẠC ĐEN NHÁM
Yamaha NMAX - PHIÊN BẢN TECH MAX BẠC ĐEN NHÁM
Yamaha NMAX - PHIÊN BẢN TECH MAX BẠC ĐEN NHÁM
Yamaha NMAX - PHIÊN BẢN TECH MAX BẠC ĐEN NHÁM
Yamaha NMAX - PHIÊN BẢN TECH MAX BẠC ĐEN NHÁM

ĐEN XÁM NHÁM

Yamaha NMAX - PHIÊN BẢN TECH MAX ĐEN XÁM NHÁM
Yamaha NMAX - PHIÊN BẢN TECH MAX ĐEN XÁM NHÁM
Yamaha NMAX - PHIÊN BẢN TECH MAX ĐEN XÁM NHÁM
Yamaha NMAX - PHIÊN BẢN TECH MAX ĐEN XÁM NHÁM
Yamaha NMAX - PHIÊN BẢN TECH MAX ĐEN XÁM NHÁM
Yamaha NMAX - PHIÊN BẢN TECH MAX ĐEN XÁM NHÁM
Yamaha NMAX - PHIÊN BẢN TECH MAX ĐEN XÁM NHÁM
Yamaha NMAX - PHIÊN BẢN TECH MAX ĐEN XÁM NHÁM

Đặc điểm nổi bật

NMAX THẾ HỆ MỚI – Định vị thế, tạo đẳng cấp. Điều tạo nên sức hút của NMAX không chỉ nằm ở ngoại hình hay tính năng, mà ở cảm giác lái phấn khích khi vặn ga – DNA không thể nhầm lẫn của MAX SERIES. NMAX 2025 là sự kết hợp giữa phong thái thời thượng và công nghệ kích hoạt đa giác quan, mang đến trải nghiệm tiện nghi nhưng cũng tràn đầy năng lượng.

Thiết kế đặc trưng

NMAX đến từ MAX SERIES mang đậm dấu ấn của xe tay ga thể thao cao cấp với thiết kế hầm hồ, góc cạnh, được tính toán tỉ mỉ trong kiểu dáng để tăng khả năng kiểm soát và tối ưu hiệu suất vượt trội trên mọi cung đường. Cùng với đó, đội ngũ thiết kế của Yamaha đề cao tinh thần tự do và thoải mái, nên NMAX vẫn sở hữu những đường nét mềm mại, đảm bảo sự trơn tru trong từng chuyển động.

  • NMAX - Phiên bản TECH MAXĐuôi xe hiện đại

    Trang bị đèn xi-nhan LED cùng đèn hậu và đèn phanh LED – Cụm đèn sau mang đến hiệu ứng ánh sáng rõ ràng, sắc nét và sang trọng, giúp tăng độ an toàn và khẳng định phong cách thể thao cao cấp của NMAX

  • NMAX - Phiên bản TECH MAXYên xe

    Thiết kế yên xe hai tầng cùng với đường khâu đặc biệt mang lại tư thế ngồi thoải mái cho cả người lái và người ngồi sau. Hộc chứa dưới yên rộng rãi có thể để vừa mũ bảo hiểm full-face, đồng thời trang bị cơ chế giữ vị trí yên khi mở.

  • NMAX - Phiên bản TECH MAXCốp rộng dưới yên

    Cốp xe rộng 22.3L (phiên bản Tech Max) tiện lợi cho những chuyến đi xa

Thông số kỹ thuật

Động cơ: Loại Yamaha G3Y2E, Xăng, 4 kỳ, 1 xy-lanh, làm mát bằng chất lỏng

Bố trí xi lanh: 1 xy lanh

Dung tích xy lanh (CC): 155,1

Đường kính và hành trình piston: 58 x 58.7

Tỷ số nén: 11,6:1

Công suất tối đa: 11,3 kW/ 8.000 vòng/phút

Mô men xoắn cực đại: 14,2 Nm/ 6.500 vòng/phút

Hệ thống khởi động: Điện

Hệ thống bôi trơn: Các te ướt. Dầu bôi trơn 10W – 40

Dung tích bình xăng: 7,1 L

Mức tiêu thụ nhiên liệu (l/100km): 2.30

Hệ thống cung cấp nhiên liệu: Phun xăng điện tử FI

Hệ thống đánh lửa: TCI

Tỷ số truyền động: 23.785~7.238

Kiểu hệ thống truyền lực: Cơ khí

Chế độ lái: Thủ công

Ắc quy: Chì – a xít 12V-6AH

Điện áp hệ thống: 12V

Khung xe: Loại khung Backbone

Hệ thống giảm xóc trước: Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực

Hệ thống giảm xóc sau: Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực

Phanh trước: Đĩa, ABS

Phanh sau: Đĩa, ABS

Lốp trước: 110/70-13 48P

Lốp sau: 130/70-13 63

Đèn trước/đèn sau: LED

Đèn pha/Đèn báo rẽ (trước/sau): LED

Kích thước

Kích thước (dài x rộng x cao): 1935 x 740 x 1200 mm

Độ cao yên xe: 770 mm

Độ cao gầm xe: 127 mm

Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1340 mm

Trọng lượng: 135 kg

Tải trọng lớn nhất (kg): 167

Bảo hành: Thời gian bảo hành 3 năm hoặc 30,000 km tuỳ theo điều kiện nào đến trước

Nhắn Zalo tư vấn · Gọi 0948 022 020