
Không chỉ thuộc Top những xe tay ga tiết kiệm xăng nhất Việt Nam, Yamaha Grande còn sở hữu thiết kế thời trang thanh lịch, động cơ Bluecore Hybrid 125, cốp xe siêu rộng 27 lít, trang bị ABS cùng hàng loạt tính năng công nghệ hiện đạiThiết kế đặc trưngGrandeYamaha Grande với thiết kế thanh lịch nhưng vẫn toát lên sự hiện đại với đường cong uyển chuyển mang đến vẻ đẹp vượt thời gian.HỆ THỐNG ĐÈN LED HIỆN ĐẠI, NỔI BẬTSự kết hợp độc đáo của cụm đèn chính mang dáng dấp một viên kim cương cùng dải đèn LED tạo nên sự thu hút và toả sáng trên mọi cung đườngYÊN XE MỚIYên xe được vuốt gọn, vừa đề cao tính thẩm mỹ lại giúp người ngồi lái thoải mái hơn. Góc yên sau điều chỉnh cho cao hơn, kết hợp cùng tay nắm sau xe cho tư thế người ngồi sau thoải mái và vững vàng.
Giá xe GRANDE BẢN GIỚI HẠN 2025
| Giá bán | 52.000.000 ₫ |
| Phí đăng ký (tham khảo) | 4.200.000 ₫ |
| Tổng tạm tính | 56.200.000 ₫ |
Giá có thể thay đổi theo thời điểm. Gọi hotline 0948 022 020 để nhận báo giá lăn bánh và ưu đãi mới nhất.
Màu sắc
XÁM NHÁM · ĐEN VÀNG · XÁM BÓNG · XANH DƯƠNG NHÁM · XANH RÊU NHÁM
XÁM NHÁM








ĐEN VÀNG








XÁM BÓNG








XANH DƯƠNG NHÁM








Đặc điểm nổi bật
Không chỉ thuộc Top những xe tay ga tiết kiệm xăng nhất Việt Nam, Yamaha Grande còn sở hữu thiết kế thời trang thanh lịch, động cơ Bluecore Hybrid 125, cốp xe siêu rộng 27 lít, trang bị ABS cùng hàng loạt tính năng công nghệ hiện đại
Grande

Yamaha Grande với thiết kế thanh lịch nhưng vẫn toát lên sự hiện đại với đường cong uyển chuyển mang đến vẻ đẹp vượt thời gian.
-
HỆ THỐNG ĐÈN LED HIỆN ĐẠI, NỔI BẬTSự kết hợp độc đáo của cụm đèn chính mang dáng dấp một viên kim cương cùng dải đèn LED tạo nên sự thu hút và toả sáng trên mọi cung đường
-
YÊN XE MỚIYên xe được vuốt gọn, vừa đề cao tính thẩm mỹ lại giúp người ngồi lái thoải mái hơn. Góc yên sau điều chỉnh cho cao hơn, kết hợp cùng tay nắm sau xe cho tư thế người ngồi sau thoải mái và vững vàng.
Thông số kỹ thuật
ĐỘNG CƠ
LOẠI: Blue Core Hybrid, làm mát bằng không khí, 4 thì, 2 van, xy-lanh đơn
BỐ TRÍ XI LANH: Xy lanh đơn
DUNG TÍCH XY LANH (CC): 124.9 cc
ĐƯỜNG KÍNH VÀ HÀNH TRÌNH PISTON: 52.4 x 57.9 mm
TỶ SỐ NÉN: 11.0 : 1
CÔNG SUẤT TỐI ĐA: 6.05/6.500 kW/rpm
MÔ MEN XOẮN CỰC ĐẠI: 9.77 Nm/ 5000v/ phút
HỆ THỐNG KHỞI ĐỘNG: Khởi động điện
HỆ THỐNG BÔI TRƠN: Dầu bôi trơn
DUNG TÍCH DẦU MÁY: 0,84 L
DUNG TÍCH BÌNH XĂNG: 4.0 L
MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU (L/100KM): 1.73
HỆ THỐNG ĐÁNH LỬA: T.C.I (kỹ thuật số)
TỶ SỐ TRUYỀN SƠ CẤP VÀ THỨ CẤP: Khô
TỶ SỐ TRUYỀN ĐỘNG: 2.216-0.748 :1
KHUNG XE
LOẠI KHUNG: Underbone
HỆ THỐNG GIẢM XÓC TRƯỚC: Phuộc ống lồng
ĐỘ LỆCH PHƯƠNG TRỤC LÁI: 26.7 độ
HỆ THỐNG GIẢM XÓC SAU: Giảm chấn lò xo dầu
PHANH TRƯỚC: Phanh đĩa đơn thủy lực, ABS
PHANH SAU: Phanh tang trống
LỐP TRƯỚC: 110/70-12 47L (MAXXIS-M6219Y)
LỐP SAU: 110/70-12 47L (MAXXIS-M6220)
ĐÈN TRƯỚC: LED
KÍCH THƯỚC
KÍCH THƯỚC (DÀI X RỘNG X CAO): 1820mm x 684mm x 1155mm
KHOẢNG CÁCH GIỮA 2 TRỤC BÁNH XE: 127mm
TRỌNG LƯỢNG ƯỚT: 101 kg
BẢO HÀNH
THỜI GIAN BẢO HÀNH: 3 năm hoặc 30.000km (tuỳ theo điều kiện nào đến trước)







