
Track Mode & Street ModeChuyển đổi chế độ bằng nút bấm gần tay ga một cách dễ dàngHệ thống kiểm soát lực kéo TCSTăng độ bám đường của bánh sau khi 2 bánh đồng tốc giúp người lái kiểm soát dễ hơn khi vào cua và khi tăng tốc đột ngộABS 2 kênhHệ thống chống bó cứng phanh ở cả bánh trước và sau, hạn chế hiện tương trượt bánh
Giá xe YZF-R15M abs
| Giá bán | 86.000.000 ₫ |
| Phí đăng ký (tham khảo) | 4.900.000 ₫ |
| Tổng tạm tính | 90.900.000 ₫ |
Giá có thể thay đổi theo thời điểm. Gọi hotline 0948 022 020 để nhận báo giá lăn bánh và ưu đãi mới nhất.
Màu sắc
BẠC
BẠC








Đặc điểm nổi bật

Track Mode & Street Mode
Chuyển đổi chế độ bằng nút bấm gần tay ga một cách dễ dàng

Hệ thống kiểm soát lực kéo TCS
Tăng độ bám đường của bánh sau khi 2 bánh đồng tốc giúp người lái kiểm soát dễ hơn khi vào cua và khi tăng tốc đột ngộ

ABS 2 kênh
Hệ thống chống bó cứng phanh ở cả bánh trước và sau, hạn chế hiện tương trượt bánh
Thông số kỹ thuật
động cơ
Loại: 4 thì, 4 van, SOHC, 1 xy-lanh, làm mát bằng dung dịch
Bố trí xi lanh: Xy-lanh đơn
Dung tích xy lanh (CC): 155.1
Đường kính và hành trình piston: 58.0 x 58.7 mm
Tỷ số nén: 11.6:1
Công suất tối đa: 14,2 kW / 10.000 vòng/phút
Mô men xoắn cực đại: 14.7 N.m (1.5 kgf.m)/8500 vòng/phút
Hệ thống khởi động: Điện
Hệ thống bôi trơn: Cácte ướt
Mức tiêu thụ nhiên liệu (l/100km): 2.30
Hệ thống cung cấp nhiên liệu: Phun xăng điện tử (Bơm AISAN BK6; Vòi KEIHIN VED)
Bộ chế hòa khí: Hệ thống phun xăng điện tử
Hệ thống đánh lửa: TCI
Tỷ số truyền sơ cấp và thứ cấp: 3,042 / 3,429
Hệ thống ly hợp: Ly hợp ướt đa đĩa
Tỷ số truyền động: theo cấp số 1: 2.833 (34/12) / 2: 1.875 (30/16) / 3: 1.364 (30/22) / 4: 1.143 (24/21) / 5: 0.957 (22/23) / 6: 0.840 (21/25)
Kiểu hệ thống truyền lực: Bánh răng ăn khớp, 6 số
Khung xe
Loại khung: Delta-box
Hệ thống giảm xóc trước: Phuộc Upside Down
Hành trình phuộc trước: 130 mm
Độ lệch phương trục lái: 25°30′ / 88mm
Hệ thống giảm xóc sau: Phuộc Monoshock
Phanh trước: Đĩa thuỷ lực (đường kính 282 mm)
Phanh sau: Đĩa thuỷ lực (đường kính 220 mm)
Lốp trước: 100/80-17M/C 52P (lốp không săm)
Lốp sau: 140/70-17M/C 66S (lốp không săm)
Đèn trước: bi-LED
Kích thước
Kích thước (dài x rộng x cao): 1990 x 725 x 1135 (mm)
Độ cao yên xe: 815 mm
Độ cao gầm xe: 170 mm
Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1325 mm
Trọng lượng ướt: 137 kg
Dung tích bình xăng: 11 lít
Dung tích dầu máy: 1.05 lít
Bảo hành
Thời gian bảo hành
3 năm hoặc 30.000 km (tuỳ điều kiện nào đến trước)




