Yamaha YZF-R15M abs
Yamaha YZF-R15M abs

Track Mode & Street ModeChuyển đổi chế độ bằng nút bấm gần tay ga một cách dễ dàngHệ thống kiểm soát lực kéo TCSTăng độ bám đường của bánh sau khi 2 bánh đồng tốc giúp người lái kiểm soát dễ hơn khi vào cua và khi tăng tốc đột ngộABS 2 kênhHệ thống chống bó cứng phanh ở cả bánh trước và sau, hạn chế hiện tương trượt bánh

Giá xe YZF-R15M abs

Giá bán 86.000.000 ₫
Phí đăng ký (tham khảo) 4.900.000 ₫
Tổng tạm tính 90.900.000 ₫

Giá có thể thay đổi theo thời điểm. Gọi hotline 0948 022 020 để nhận báo giá lăn bánh và ưu đãi mới nhất.

Màu sắc

BẠC

BẠC

Yamaha YZF-R15M abs BẠC
Yamaha YZF-R15M abs BẠC
Yamaha YZF-R15M abs BẠC
Yamaha YZF-R15M abs BẠC
Yamaha YZF-R15M abs BẠC
Yamaha YZF-R15M abs BẠC
Yamaha YZF-R15M abs BẠC
Yamaha YZF-R15M abs BẠC

Đặc điểm nổi bật

Track Mode & Street Mode

Track Mode & Street Mode

Chuyển đổi chế độ bằng nút bấm gần tay ga một cách dễ dàng

Hệ thống kiểm soát lực kéo TCS

Hệ thống kiểm soát lực kéo TCS

Tăng độ bám đường của bánh sau khi 2 bánh đồng tốc giúp người lái kiểm soát dễ hơn khi vào cua và khi tăng tốc đột ngộ

ABS 2 kênh

ABS 2 kênh

Hệ thống chống bó cứng phanh ở cả bánh trước và sau, hạn chế hiện tương trượt bánh

Thông số kỹ thuật

động cơ

Loại: 4 thì, 4 van, SOHC, 1 xy-lanh, làm mát bằng dung dịch

Bố trí xi lanh: Xy-lanh đơn

Dung tích xy lanh (CC): 155.1

Đường kính và hành trình piston: 58.0 x 58.7 mm

Tỷ số nén: 11.6:1

Công suất tối đa: 14,2 kW / 10.000 vòng/phút

Mô men xoắn cực đại: 14.7 N.m (1.5 kgf.m)/8500 vòng/phút

Hệ thống khởi động: Điện

Hệ thống bôi trơn: Cácte ướt

Mức tiêu thụ nhiên liệu (l/100km): 2.30

Hệ thống cung cấp nhiên liệu: Phun xăng điện tử (Bơm AISAN BK6; Vòi KEIHIN VED)

Bộ chế hòa khí: Hệ thống phun xăng điện tử

Hệ thống đánh lửa: TCI

Tỷ số truyền sơ cấp và thứ cấp: 3,042 / 3,429

Hệ thống ly hợp: Ly hợp ướt đa đĩa

Tỷ số truyền động: theo cấp số 1: 2.833 (34/12) / 2: 1.875 (30/16) / 3: 1.364 (30/22) / 4: 1.143 (24/21) / 5: 0.957 (22/23) / 6: 0.840 (21/25)

Kiểu hệ thống truyền lực: Bánh răng ăn khớp, 6 số

Khung xe

Loại khung: Delta-box

Hệ thống giảm xóc trước: Phuộc Upside Down

Hành trình phuộc trước: 130 mm

Độ lệch phương trục lái: 25°30′ / 88mm

Hệ thống giảm xóc sau: Phuộc Monoshock

Phanh trước: Đĩa thuỷ lực (đường kính 282 mm)

Phanh sau: Đĩa thuỷ lực (đường kính 220 mm)

Lốp trước: 100/80-17M/C 52P (lốp không săm)

Lốp sau: 140/70-17M/C 66S (lốp không săm)

Đèn trước: bi-LED

Kích thước

Kích thước (dài x rộng x cao): 1990 x 725 x 1135 (mm)

Độ cao yên xe: 815 mm

Độ cao gầm xe: 170 mm

Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1325 mm

Trọng lượng ướt: 137 kg

Dung tích bình xăng: 11 lít

Dung tích dầu máy: 1.05 lít

Bảo hành

Thời gian bảo hành

3 năm hoặc 30.000 km (tuỳ điều kiện nào đến trước)

Nhắn Zalo tư vấn · Gọi 0948 022 020