
HỆ THỐNG ĐÈN XE THIẾT KẾ MỚI SẮC SẢOĐèn chính dạng bi LED ở phần trung đầu xe, sở hữu hiệu năng ánh sáng mạnh mẽ, góp phần tối ưu khí động học của xe.Đèn demi LED dạng mảnh, thiết kế nhỏ gọn nhưng vẫn gây ấn tượng đầy sắc sảo, mang lại cho R15 2022 dáng dấp như một chiếc xe phân khối lớn đầy uy lựcBộ ly hợp A&STăng khả năng bám côn, chống trượt côn và chống bó ứng bánh sau khi dồn số ở tốc độ caoPhuộc Upside DownTạo điểm nhấn cho phần đầu xe và tăng tính đàn hồPhanh trước 2 pistonPhanh đĩa trước 282mm được trang bị kẹp má phanh kép gồm 2 piston, phanh đĩa sau 220mm
Giá xe YZF-R15 V4
| Giá bán | 78.000.000 ₫ |
| Phí đăng ký (tham khảo) | 4.700.000 ₫ |
| Tổng tạm tính | 82.700.000 ₫ |
Giá có thể thay đổi theo thời điểm. Gọi hotline 0948 022 020 để nhận báo giá lăn bánh và ưu đãi mới nhất.
Màu sắc
XANH · ĐEN
XANH



ĐEN



Đặc điểm nổi bật
HỆ THỐNG ĐÈN XE THIẾT KẾ MỚI SẮC SẢO
Đèn chính dạng bi LED ở phần trung đầu xe, sở hữu hiệu năng ánh sáng mạnh mẽ, góp phần tối ưu khí động học của xe.
Đèn demi LED dạng mảnh, thiết kế nhỏ gọn nhưng vẫn gây ấn tượng đầy sắc sảo, mang lại cho R15 2022 dáng dấp như một chiếc xe phân khối lớn đầy uy lực

Bộ ly hợp A&S
Tăng khả năng bám côn, chống trượt côn và chống bó ứng bánh sau khi dồn số ở tốc độ cao

Phuộc Upside Down
Tạo điểm nhấn cho phần đầu xe và tăng tính đàn hồ

Phanh trước 2 piston
Phanh đĩa trước 282mm được trang bị kẹp má phanh kép gồm 2 piston, phanh đĩa sau 220mm
Thông số kỹ thuật
động cơ
Loại: 4 thì, 4 van, SOHC, 1 xy-lanh, làm mát bằng dung dịch, van biến thiên VVA
Bố trí xi lanh: Xy-lanh đơn
Dung tích xy lanh (CC): 155.1
Đường kính và hành trình piston: 58.0 x 58.7 mm
Tỷ số nén: 11.6:1
Công suất tối đa: 14.2 kW (19.3 PS)/10000 vòng/phút
Mô men xoắn cực đại: 14.7 N.m (1.5 kgf.m)/8500 vòng/phút
Hệ thống khởi động: Điện
Hệ thống bôi trơn: Cácte ướt
Mức tiêu thụ nhiên liệu (l/100km): 2.29
Hệ thống cung cấp nhiên liệu: Phun xăng điện tử – FI
Bộ chế hòa khí: Hệ thống phun xăng điện tử
Hệ thống đánh lửa: TCI
Tỷ số truyền sơ cấp và thứ cấp: 3.042 (73/24) / 3.429 (48/14)
Hệ thống ly hợp: Ly hợp ướt đa đĩa
Tỷ số truyền động: theo cấp số 1: 2.833 (34/12) / 2: 1.875 (30/16) / 3: 1.364 (30/22) / 4: 1.143 (24/21) / 5: 0.957 (22/23) / 6: 0.840 (21/25)
Kiểu hệ thống truyền lực: Bánh răng ăn khớp, 6 số
Khung xe
Loại khung: Delta-box
Hệ thống giảm xóc trước: Phuộc Upside Down
Hành trình phuộc trước: 130 mm
Độ lệch phương trục lái: 25°30′ / 88mm
Hệ thống giảm xóc sau: Phuộc Monoshock
Phanh trước: Đĩa thuỷ lực (đường kính 282 mm)
Phanh sau: Đĩa thuỷ lực (đường kính 220 mm)
Lốp trước: 100/80-17M/C 52P (lốp không săm)
Lốp sau: 140/70-17M/C 66S (lốp không săm)
Đèn trước: bi-LED
Kích thước
Kích thước (dài x rộng x cao): 1990 x 725 x 1135 (mm)
Độ cao yên xe: 815 mm
Độ cao gầm xe: 170 mm
Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1325 mm
Trọng lượng ướt: 137 kg
Dung tích bình xăng: 11 lít
Dung tích dầu máy: 1.05 lít
Bảo hành
Thời gian bảo hành
3 năm hoặc 30.000 km (tuỳ điều kiện nào đến trước)




