Yamaha YZF-R15 V4
Yamaha YZF-R15 V4

HỆ THỐNG ĐÈN XE THIẾT KẾ MỚI SẮC SẢOĐèn chính dạng bi LED ở phần trung đầu xe, sở hữu hiệu năng ánh sáng mạnh mẽ, góp phần tối ưu khí động học của xe.Đèn demi LED dạng mảnh, thiết kế nhỏ gọn nhưng vẫn gây ấn tượng đầy sắc sảo, mang lại cho R15 2022 dáng dấp như một chiếc xe phân khối lớn đầy uy lựcBộ ly hợp A&STăng khả năng bám côn, chống trượt côn và chống bó ứng bánh sau khi dồn số ở tốc độ caoPhuộc Upside DownTạo điểm nhấn cho phần đầu xe và tăng tính đàn hồPhanh trước 2 pistonPhanh đĩa trước 282mm được trang bị kẹp má phanh kép gồm 2 piston, phanh đĩa sau 220mm

Giá xe YZF-R15 V4

Giá bán 78.000.000 ₫
Phí đăng ký (tham khảo) 4.700.000 ₫
Tổng tạm tính 82.700.000 ₫

Giá có thể thay đổi theo thời điểm. Gọi hotline 0948 022 020 để nhận báo giá lăn bánh và ưu đãi mới nhất.

Màu sắc

XANH · ĐEN

XANH

Yamaha YZF-R15 V4 XANH
Yamaha YZF-R15 V4 XANH
Yamaha YZF-R15 V4 XANH

ĐEN

Yamaha YZF-R15 V4 ĐEN
Yamaha YZF-R15 V4 ĐEN
Yamaha YZF-R15 V4 ĐEN

Đặc điểm nổi bật

YZF-R15 hoàn toàn mới

HỆ THỐNG ĐÈN XE THIẾT KẾ MỚI SẮC SẢO

Đèn chính dạng bi LED ở phần trung đầu xe, sở hữu hiệu năng ánh sáng mạnh mẽ, góp phần tối ưu khí động học của xe.
Đèn demi LED dạng mảnh, thiết kế nhỏ gọn nhưng vẫn gây ấn tượng đầy sắc sảo, mang lại cho R15 2022 dáng dấp như một chiếc xe phân khối lớn đầy uy lực

Bộ ly hợp A&S

Bộ ly hợp A&S

Tăng khả năng bám côn, chống trượt côn và chống bó ứng bánh sau khi dồn số ở tốc độ cao

Phuộc Upside Down

Phuộc Upside Down

Tạo điểm nhấn cho phần đầu xe và tăng tính đàn hồ

Phanh trước 2 piston

Phanh trước 2 piston

Phanh đĩa trước 282mm được trang bị kẹp má phanh kép gồm 2 piston, phanh đĩa sau 220mm

Thông số kỹ thuật

động cơ

Loại: 4 thì, 4 van, SOHC, 1 xy-lanh, làm mát bằng dung dịch, van biến thiên VVA

Bố trí xi lanh: Xy-lanh đơn

Dung tích xy lanh (CC): 155.1

Đường kính và hành trình piston: 58.0 x 58.7 mm

Tỷ số nén: 11.6:1

Công suất tối đa: 14.2 kW (19.3 PS)/10000 vòng/phút

Mô men xoắn cực đại: 14.7 N.m (1.5 kgf.m)/8500 vòng/phút

Hệ thống khởi động: Điện

Hệ thống bôi trơn: Cácte ướt

Mức tiêu thụ nhiên liệu (l/100km): 2.29

Hệ thống cung cấp nhiên liệu: Phun xăng điện tử – FI

Bộ chế hòa khí: Hệ thống phun xăng điện tử

Hệ thống đánh lửa: TCI

Tỷ số truyền sơ cấp và thứ cấp: 3.042 (73/24) / 3.429 (48/14)

Hệ thống ly hợp: Ly hợp ướt đa đĩa

Tỷ số truyền động: theo cấp số 1: 2.833 (34/12) / 2: 1.875 (30/16) / 3: 1.364 (30/22) / 4: 1.143 (24/21) / 5: 0.957 (22/23) / 6: 0.840 (21/25)

Kiểu hệ thống truyền lực: Bánh răng ăn khớp, 6 số

Khung xe

Loại khung: Delta-box

Hệ thống giảm xóc trước: Phuộc Upside Down

Hành trình phuộc trước: 130 mm

Độ lệch phương trục lái: 25°30′ / 88mm

Hệ thống giảm xóc sau: Phuộc Monoshock

Phanh trước: Đĩa thuỷ lực (đường kính 282 mm)

Phanh sau: Đĩa thuỷ lực (đường kính 220 mm)

Lốp trước: 100/80-17M/C 52P (lốp không săm)

Lốp sau: 140/70-17M/C 66S (lốp không săm)

Đèn trước: bi-LED

Kích thước

Kích thước (dài x rộng x cao): 1990 x 725 x 1135 (mm)

Độ cao yên xe: 815 mm

Độ cao gầm xe: 170 mm

Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1325 mm

Trọng lượng ướt: 137 kg

Dung tích bình xăng: 11 lít

Dung tích dầu máy: 1.05 lít

Bảo hành

Thời gian bảo hành

3 năm hoặc 30.000 km (tuỳ điều kiện nào đến trước)

Nhắn Zalo tư vấn · Gọi 0948 022 020