Yamaha Latte bản giới hạn
Yamaha Latte bản giới hạn

ĐÈN CHỚP PHÍA TRƯỚCCỤM ĐÈN HALOGENTHANH BAGA KIỂU DÁNG MỚINắp bình xăng tiện lợiNắp bình xăng được đặt đối xứng với cụm khóa điện, mở dễ dàng bằng ổ khóa chính đa năng, do vậy có thể đổ xăng một cách đơn giản và tiện lợi mà không phải bước xuống xe hay mở yênNgăn chứa đồ cực rộngCốp xe có thể tích chứa lên đến 37 lít, có đáy bằng phẳng, có thể chứa các tập hồ sơ khổ A4 và máy tính xách tay 13 inch

Giá xe Latte bản giới hạn

Giá bán 39.100.000 ₫
Phí đăng ký (tham khảo) 2.500.000 ₫
Tổng tạm tính 41.600.000 ₫

Giá có thể thay đổi theo thời điểm. Gọi hotline 0948 022 020 để nhận báo giá lăn bánh và ưu đãi mới nhất.

Màu sắc

TRẮNG · XÁM THAN · XANH RÊU · XANH ĐEN

TRẮNG

Yamaha Latte bản giới hạn TRẮNG

XÁM THAN

Yamaha Latte bản giới hạn XÁM THAN

XANH RÊU

Yamaha Latte bản giới hạn XANH RÊU

XANH ĐEN

Yamaha Latte bản giới hạn XANH ĐEN

Đặc điểm nổi bật

  • Latte phiên bản giới hạn màu mới 2025

    ĐÈN CHỚP PHÍA TRƯỚC

  • Latte phiên bản giới hạn màu mới 2025

    CỤM ĐÈN HALOGEN

  • Latte phiên bản giới hạn màu mới 2025

    THANH BAGA KIỂU DÁNG MỚI

  • Nắp bình xăng tiện lợi

    Nắp bình xăng tiện lợi

    Nắp bình xăng được đặt đối xứng với cụm khóa điện, mở dễ dàng bằng ổ khóa chính đa năng, do vậy có thể đổ xăng một cách đơn giản và tiện lợi mà không phải bước xuống xe hay mở yên

  • Ngăn chứa đồ cực rộng

    Ngăn chứa đồ cực rộng

    Cốp xe có thể tích chứa lên đến 37 lít, có đáy bằng phẳng, có thể chứa các tập hồ sơ khổ A4 và máy tính xách tay 13 inch

Thông số kỹ thuật

động cơ

Loại: Blue Core, 2 van, 4 kỳ, SOHC, Làm mát bằng không khí cưỡng bức

Bố trí xi lanh: Xi lanh đơn

Dung tích xy lanh (CC): 124.9 cc

Đường kính và hành trình piston: 52.4 x 57.9

Tỷ số nén: 11 : 1

Công suất tối đa: 6.05/6.500 kW/rpm

Mô men xoắn cực đại: 9,77/5000 (Nm/rpm)

Hệ thống khởi động: Khởi động điện

Hệ thống bôi trơn: Các te ướt

Dung tích dầu máy: 0,84 L

Dung tích bình xăng: 5,0 L

Mức tiêu thụ nhiên liệu (l/100km): 1,80

Hệ thống đánh lửa: T.C.I (kỹ thuật số)

Tỷ số truyền sơ cấp và thứ cấp: 1,000/7,500 (50/16 x 36/15)

Hệ thống ly hợp: Khô, ly tâm tự động

Tỷ số truyền động: 2,286 – 0,770 : 1

Kiểu hệ thống truyền lực: CVT

Khung xe

Loại khung: Sườn thấp

Hệ thống giảm xóc trước: Kiểu ống lồng

Hành trình phuộc trước: 81 mm

Hệ thống giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực lò xo trụ

Hành trình giảm xóc sau: 68 mm

Phanh trước: Phanh đĩa đơn thuỷ lực

Phanh sau: Phanh cơ (đùm)

Lốp trước: 90/90 – 12 44J (Lốp không săm)

Lốp sau: 100/90 – 10 56J (Lốp không săm)

Đèn trước: HS1, 35.0 W/35.0 W

Đèn sau: 21.0 W/5.0 W

Kích thước

Kích thước (dài x rộng x cao): 1821mm x 684mm x 1158mm

Độ cao yên xe: 790 mm

Độ cao gầm xe: 125 mm

Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1275 mm

Trọng lượng ướt: 100kg

Ngăn chứa đồ: 37

Bảo hành

3 năm hoặc 30.000km (tùy điều kiện nào đến trước)

Nhắn Zalo tư vấn · Gọi 0948 022 020