
HỆ THỐNG KHUNG SƯỜN XE SIÊU NHẸ, LƯỚT LINH HOẠT, LÁI ỔN ĐỊNHKhung sườn mới được thiết kế cân bằng cả 2 yếu tố sức mạnh và độ cứng vững ở mọi điều kiện di chuyển, dù là trong thành phố chật hẹp hay trên đường trường rộng rãi. Điểm nổi bật nhất của hệ khung sườn mới chính là chảng ba hình chữ Y nhằm mang lại sư ổn định trên đường thẳng ở tốc độ cao và khả năng cơ động tuyệt vời ở tốc độ thấp trong đô thị.YÊN XE ĐỀ CAO SỰ THOẢI MÁIĐược gia công từ vật liệu cao cấp, yên xe sẽ mang lại cảm giác dễ chịu khi lái và dễ dàng đặt chân xuống đất.Ở phiên bản cao cấp và phiên bản ABS, yên xe được cách điệu với những đường viền chỉ giữa yên xe, gia tăng đường nét và cá tính thể thao của chiếc xe.ĐÈN HẬU THIẾT KẾ MỚIĐèn hậu thiết kế mới vuốt gọn tương tự YZF-R1.
Giá xe Exciter 155 VVA bản tiêu chuẩn
| Giá bán | 55.000.000 ₫ |
| Phí đăng ký (tham khảo) | 4.100.000 ₫ |
| Tổng tạm tính | 59.100.000 ₫ |
Giá có thể thay đổi theo thời điểm. Gọi hotline 0948 022 020 để nhận báo giá lăn bánh và ưu đãi mới nhất.
Màu sắc
VÀNG · ĐỎ · ĐEN
ĐỎ

ĐEN

Đặc điểm nổi bật
HỆ THỐNG KHUNG SƯỜN XE SIÊU NHẸ, LƯỚT LINH HOẠT, LÁI ỔN ĐỊNH
Khung sườn mới được thiết kế cân bằng cả 2 yếu tố sức mạnh và độ cứng vững ở mọi điều kiện di chuyển, dù là trong thành phố chật hẹp hay trên đường trường rộng rãi. Điểm nổi bật nhất của hệ khung sườn mới chính là chảng ba hình chữ Y nhằm mang lại sư ổn định trên đường thẳng ở tốc độ cao và khả năng cơ động tuyệt vời ở tốc độ thấp trong đô thị.
-

YÊN XE ĐỀ CAO SỰ THOẢI MÁI
Được gia công từ vật liệu cao cấp, yên xe sẽ mang lại cảm giác dễ chịu khi lái và dễ dàng đặt chân xuống đất.
Ở phiên bản cao cấp và phiên bản ABS, yên xe được cách điệu với những đường viền chỉ giữa yên xe, gia tăng đường nét và cá tính thể thao của chiếc xe. -

ĐÈN HẬU THIẾT KẾ MỚI
Đèn hậu thiết kế mới vuốt gọn tương tự YZF-R1.
Thông số kỹ thuật
Loại: 4 thì, 4 van, SOHC, làm mát bằng dung dịch
Bố trí xi lanh: Xy – lanh đơn
Dung tích xy lanh (CC):155.1
Đường kính và hành trình piston: 58.0 × 58.7 mm
Tỷ số nén: 10.5:1
Công suất tối đa: 13.2kW/ 9,500 vòng/phút
Mô men xoắn cực đại: 14.4 N・m (1.5 kgf・m) / 8,000 vòng/phút
Hệ thống khởi động: Khởi động điện
Hệ thống bôi trơn: Các te ướt
Mức tiêu thụ nhiên liệu (l/100km): 2,07L/100km
Bộ chế hòa khí: Phun xăng điện tử
Hệ thống đánh lửa: T.C.I (kỹ thuật số)
Tỷ số truyền sơ cấp và thứ cấp: 3.042 (73/24)
Hệ thống ly hợp: Đa đĩa loại ướt
Tỷ số truyền động: 1: 2.833 (34/12) / 2: 1.875 (30/16) /
3: 1.364 (30/22) 4: 1.143 (24/21) / 5: 0.957 (22/23) / 6: 0.840 (21/25)
Kiểu hệ thống truyền lực: Bánh răng không đổi, 6 cấp / Về số
Két làm mát: 110mm x 183.5mm (Diện tích 20,185 mm2)
Điện áp, Dung lượng pin: 12V 3.5Ah (10HR)
Khung xe
Loại khung: Khung xương sống
Hệ thống giảm xóc trước: Lò xo trụ, thủy lực
Hệ thống giảm xóc sau: Lò xo trụ, thủy lực
Phanh trước: Phanh đĩa đơn thủy lực; 1 piston
Phanh sau: Phanh đĩa, cơ khí
Lốp trước: 90/80-17M/C 46P (lốp không săm)
Lốp sau: 120/70-17M/C 58P (lốp không săm)
Đèn báo rẽ (trước/sau): LED / 12V, 10W×2
Kích thước
Kích thước (dài x rộng x cao): 1,975 mm × 665 mm × 1,105 mm
Độ cao yên xe: 795 mm
Độ cao gầm xe: 150 mm
Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1,290 mm
Trọng lượng ướt: 119 kg
Dung tích bình xăng: 5.4 lít
Dung tích dầu máy: 1.10 L



