
Xe máy Janus Yamaha 125 Hoàn toàn mới được nâng cấp toàn diện từ thiết kế đến tính năng. Thiết kế sắc nét thời thượng với thân xe vuốt gọn, vận hành mượt mà cùng động cơ Bluecore, Janus mới có mức tiêu thụ nhiên liệu chỉ 1,98 lít/100km.
Giá xe JANUS PHIÊN BẢN TIÊU CHUẨN 2026
| Giá bán | 29.200.000 ₫ |
| Phí đăng ký (tham khảo) | 2.300.000 ₫ |
| Tổng tạm tính | 31.500.000 ₫ |
Giá có thể thay đổi theo thời điểm. Gọi hotline 0948 022 020 để nhận báo giá lăn bánh và ưu đãi mới nhất.
Màu sắc
ĐEN BÓNG · ĐỎ BÓNG · TRẮNG ĐEN BÓNG
ĐEN BÓNG

ĐỎ BÓNG

TRẮNG ĐEN BÓNG

Thông số kỹ thuật
ĐỘNG CƠ: LOẠI Xăng 4 kỳ, làm mát bằng không khí
BỐ TRÍ XI LANH: Xy lanh đơn
DUNG TÍCH XY LANH (CC): 124.9 cm3
ĐƯỜNG KÍNH VÀ HÀNH TRÌNH PISTON: 52,4 mm x 57,9 mm
TỶ SỐ NÉN: 9,5 : 1
CÔNG SUẤT TỐI ĐA: 7,0 kW/8.000 vòng/phút
MÔ MEN XOẮN CỰC ĐẠI: 9.6 Nm/5500 vòng/phút
HỆ THỐNG KHỞI ĐỘNG: Điện
MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU (L/100KM): 1.98
KIỂU HỆ THỐNG TRUYỀN LỰC: Ly hợp ma sát khô. Hộp số tự động, vô cấp CVT
ĐIỆN ÁP ẮC QUY: 12V – 3Ah
KHUNG XE
LOẠI KHUNG: Underbone
HỆ THỐNG GIẢM XÓC TRƯỚC: Lò xo trụ, giảm chấn thuỷ lực
HỆ THỐNG GIẢM XÓC SAU: Lò xo trụ, giảm chấn thuỷ lực
PHANH TRƯỚC: Phanh đĩa dẫn động thủy lực
PHANH SAU: Phanh tang trống dẫn động cơ khí
LỐP TRƯỚC: Lốp không săm 80/80-14M/C 43P
LỐP SAU: Lốp không săm 100/70-14M/C 51P
KÍCH THƯỚC
KÍCH THƯỚC (DÀI X RỘNG X CAO): 1850 mm x 705 mm x 1120 mm
ĐỘ CAO YÊN XE: 770 mm
CHIỀU DÀI YÊN XE: 760 mm (+77mm so với phiên bản cũ)
ĐỘ CAO GẦM XE: 135 mm
KHOẢNG CÁCH GIỮA 2 TRỤC BÁNH XE: 1260 mm
TRỌNG LƯỢNG: 97 Kg
DUNG TÍCH BÌNH XĂNG: 4,2 L
NGĂN CHỨA ĐỒ: 15.3
SÀN ĐỂ CHÂN: Rộng hơn (+20 mm so với phiên bản cũ)
BẢO HÀNH
THỜI GIAN BẢO HÀNH: 3 năm/ 30.000 km (Tùy điều kiện nào đến trước)
