
SÀN ĐỂ CHÂN PHẲNG VÀ RỘNG RÃI LÁI CỰC THẢNH THƠISàn để chân của LEXi 2024 là một mặt phẳng hoàn toàn và được thiết kế để người đặt chân thoải mái ở bất kỳ tư thế nào, xua tan sự mỏi mệt ở những chặng hành trình xa.BÁNH XE TO, CỨNG CÁP VÀ THỂ THAOThiết kế đảm bảo độ sáng và sự an toàn khi di chuyểnHỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CÔNG NGHỆ LED – HIỆN ĐẠI VÀ THỂ THAOCụm đèn được thiết kế tạo hình thể thao – hiện đại, tạo điểm nhấn ấn tượng cho phần đầu xe. Mang lại khả năng chiếu sáng vượt trội, tăng cường tầm nhìn cho người lái khi di chuyển vào ban đêm.HỘC CHỨA ĐỒ RỘNGHộc chứa đồ rộng rãi, có thể đựng 1 mũ bảo hiểm 3/4 và các vật dụngCỔNG SẠC TÍCH HỢP, ĐẦY PIN MỌI LÚCVới LEXi 2024, thoải mái sạc mọi lúc mọi nơi để đảm bảo các thiết bị di động của bạn luôn trong trạng thái “full pin”
Giá xe LEXi 155 VVA-ABS bản cao cấp
| Giá bán | 49.000.000 ₫ |
| Phí đăng ký (tham khảo) | 41.000 ₫ |
| Tổng tạm tính | 49.041.000 ₫ |
Giá có thể thay đổi theo thời điểm. Gọi hotline 0948 022 020 để nhận báo giá lăn bánh và ưu đãi mới nhất.
Màu sắc
ĐEN · XANH RÊU · XANH DƯƠNG
ĐEN

XANH RÊU

XANH DƯƠNG

Đặc điểm nổi bật
SÀN ĐỂ CHÂN PHẲNG VÀ RỘNG RÃI LÁI CỰC THẢNH THƠI
Sàn để chân của LEXi 2024 là một mặt phẳng hoàn toàn và được thiết kế để người đặt chân thoải mái ở bất kỳ tư thế nào, xua tan sự mỏi mệt ở những chặng hành trình xa.
-

BÁNH XE TO, CỨNG CÁP VÀ THỂ THAO
Thiết kế đảm bảo độ sáng và sự an toàn khi di chuyển
-

HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CÔNG NGHỆ LED – HIỆN ĐẠI VÀ THỂ THAO
Cụm đèn được thiết kế tạo hình thể thao – hiện đại, tạo điểm nhấn ấn tượng cho phần đầu xe. Mang lại khả năng chiếu sáng vượt trội, tăng cường tầm nhìn cho người lái khi di chuyển vào ban đêm.
-

HỘC CHỨA ĐỒ RỘNG
Hộc chứa đồ rộng rãi, có thể đựng 1 mũ bảo hiểm 3/4 và các vật dụng
-

CỔNG SẠC TÍCH HỢP, ĐẦY PIN MỌI LÚC
Với LEXi 2024, thoải mái sạc mọi lúc mọi nơi để đảm bảo các thiết bị di động của bạn luôn trong trạng thái “full pin”
Thông số kỹ thuật
động cơ
Loại: Động cơ xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng chất lỏng
Bố trí xi lanh: Xi lanh đơn
Dung tích xy lanh (CC): 155,1 cc
Đường kính và hành trình piston: 58,0 x 58,7
Tỷ số nén: 11,6:1
Công suất tối đa: 11,3 kW/ 8000 vòng/phút
Mô men xoắn cực đại: 14,2 N.m/ 6500 vòng/phút
Hệ thống khởi động: Khởi động điện
Dung tích bình xăng: 4,2 lít
Mức tiêu thụ nhiên liệu (l/100km): 2,19
Tỷ số truyền động: Tỷ số truyền đai: 0,724 ~ 2,30/ Tỷ số truyền toàn bộ: 7,391 ~ 23,478/ Tỷ số truyền cuối cùng: 56/16 x 35/12 = 10,208
Kiểu hệ thống truyền lực: Ly hợp ly tâm tự động
Khung xe
Loại khung: Underbone
Hệ thống giảm xóc trước: Lò xo trụ, giảm chấn thuỷ lực
Hành trình phuộc trước: Lò xo trụ, giảm chấn thuỷ lực
Phanh trước: Phanh đĩa, dẫn động thuỷ lực, trang bị ABS
Phanh sau: Phanh tang trống, cơ khí
Lốp trước: 90/90-14M/C 46P
Lốp sau: 100/90-14M/C 57P
Đèn trước/đèn sau: LED
Đèn báo rẽ (trước/sau): 12V 11W/12V 10W
Kích thước
Kích thước (dài x rộng x cao): 1968 x 719 x1138 mm
Độ cao yên xe: 768 mm
Chiều dài cơ sở: 1353 mm
Trọng lượng: 118 kg
Khoảng sáng gầm xe tối thiểu: 135 mm
Bảo hành
Thời gian bảo hành
3 năm hoặc 30,000 km tuỳ theo điều kiện nào đến trước







