Yamaha XS155R 2025
Yamaha XS155R 2025

CỤM ĐÈN LEDCụm đèn pha được tạo hình bo tròn, được trang bị công nghệ LED. Ngoài ra, xe còn được tích hợp thêm đèn định vị.KHUNG SUỜN DELTABOX- Khung sườn Deltabox cho khả năng cân bằng tốt- Điểm trục nhận trực tiếp lực truyền động từ bánh sau, tạo sự cân bằng lý tưởng cho xeMẶT ĐỒNG HỒ LCDMặc dù thiết kế được bo tròn theo phong cách Retro, song màn hình lại là LCD thay vì dạng Analog cổ điển, các thông tin hiển thị trên đồng hồ kỹ thuật số bao gồm: Vận tốc, OCD, lượng xăng…BỘ LY HỢP A&S VÀ HỘP SỐ 6 CẤP- Bộ ly hợp A&S (trợ lực và chống trượt) giúp tay côn nhẹ, cung cấp khả năng chuyển số mượt mà khi giảm tốc độ- Lực kéo ly hợp nhẹ hơn giúp người lái dễ dàng sang số

Giá xe XS155R 2025

Giá bán 78.500.000 ₫
Phí đăng ký (tham khảo) 4.700.000 ₫
Tổng tạm tính 83.200.000 ₫

Giá có thể thay đổi theo thời điểm. Gọi hotline 0948 022 020 để nhận báo giá lăn bánh và ưu đãi mới nhất.

Màu sắc

XÁM BẠC · ĐEN · NÂU

XÁM BẠC

Yamaha XS155R 2025 XÁM BẠC

ĐEN

Yamaha XS155R 2025 ĐEN

NÂU

Yamaha XS155R 2025 NÂU

Đặc điểm nổi bật

XS155R 2025

CỤM ĐÈN LED

Cụm đèn pha được tạo hình bo tròn, được trang bị công nghệ LED. Ngoài ra, xe còn được tích hợp thêm đèn định vị.

  • XS155R 2025

    KHUNG SUỜN DELTABOX

    – Khung sườn Deltabox cho khả năng cân bằng tốt
    – Điểm trục nhận trực tiếp lực truyền động từ bánh sau, tạo sự cân bằng lý tưởng cho xe

  • MẶT ĐỒNG HỒ LCD

    MẶT ĐỒNG HỒ LCD

    Mặc dù thiết kế được bo tròn theo phong cách Retro, song màn hình lại là LCD thay vì dạng Analog cổ điển, các thông tin hiển thị trên đồng hồ kỹ thuật số bao gồm: Vận tốc, OCD, lượng xăng…

  • BỘ LY HỢP A&S VÀ HỘP SỐ 6 CẤP

    – Bộ ly hợp A&S (trợ lực và chống trượt) giúp tay côn nhẹ, cung cấp khả năng chuyển số mượt mà khi giảm tốc độ
    – Lực kéo ly hợp nhẹ hơn giúp người lái dễ dàng sang số

Thông số kỹ thuật

động cơ

Loại: 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng chất lỏng

Bố trí xi lanh: Xi lanh đơn

Dung tích xy lanh (CC): 155.1

Tỷ số nén: 11.6:1

Công suất tối đa: 14,2 kW/ 10.000 r/min

Mô men xoắn cực đại: 14.7 N・m (1.5 kgf・m) / 8,500 r/min

Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện

Hệ thống bôi trơn: Loại cát te ướt

Dung tích bình xăng: 10 L (2.6 US gal./2.2 Imp. Gal)

Mức tiêu thụ nhiên liệu (l/100km): 2,00

Bộ chế hòa khí: Phun xăng điện tử (FI)

Hệ thống đánh lửa: TCI (Hệ thống đánh lửa bán dẫn)

Tỷ số truyền sơ cấp và thứ cấp: cuối: 3,429

Đường kính xy lanh: 58.0×58.7 mm

Tổng lượng dầu (khi tháo rã): 1.05 L (1.10 US qt./0.92 Imp. qt)

Điện áp ắc quy: 12V,3.0Ah (10 HR)

Bộ ly hợp: Ướt, đa đĩa

Tỉ lệ chuyển động (thứ 1 – thứ 6): 1st: 2.833, 2nd: 1.875, 3rd: 1.364, 4th: 1.143, 5th: 0.957, 6th: 0.840

Khung xe

Loại khung: Diamond

Phanh trước: Phanh đĩa đơn thủy lực

Phanh sau: Phanh đĩa đơn thủy lực

Lốp trước: 110/70-17 M/C 54S không săm

Lốp sau: 140/70-17 M/C 66S không săm

Góc cào (Caster)/đường mòn (Trail): 25.4°/ 89 mm

Hệ thống treo (trước/sau): Phuộc ống lồng / Cánh tay đòn (hệ thống treo liên kết)

Đèn báo rẽ (trước/sau): LED / 12V, 10W x 2 / 12V, 10W x 2

Kích thước

Kích thước (dài x rộng x cao): 2,005 mm x 805 mm x 1,080 mm

Độ cao yên xe: 810 mm

Chiều dài cơ sở: 1,330 mm

Độ cao gầm xe: 170 mm

Trọng lượng: 134 kg

Bảo hành

Thời gian bảo hành

30.000 km hoặc 3 năm (tuỳ theo điều kiện nào đến trước)

Nhắn Zalo tư vấn · Gọi 0948 022 020